HODASAND - HSM 82.323 HODASAND có gai mịn tựa như sa thạch, màu sắc phong phú phù hợp cho các sản phẩm mỹ nghệ hoặc công trình có nhiều chi tiết phức tạp như gờ chỉ hay phù điêu. ỨNG DỤNG: HODASAND có khả năng kết dính tốt trên các bề mặt như: xi măng, thạch cao, ván ép,... có khả năng gia cố, sửa chữa các lỗi xây dựng cơ bản. ĐẶC ĐIỂM: - Chống thấm, chống rêu mốc. - Độ bám dính tốt. - Độ bền uốn cao. - Có khả năng chịu kiềm. - Màu sắc đa dạng. ĐẶC TÍNH VẬT LIỆU: - Tên sản phẩm : HODASAND - Chất kết dính : Nhựa Acrylic và phụ gia. - Độ pH : 8,5 – 9,5 - Độ nhớt : 300000 – 600000 cps (ở 25oC) - Hàm lượng rắn : 84,0 ± 1,0 (%) - Màu sắc : Đa dạng. - Thời gian khô : Khô bề mặt: 1 giờ. Khô thấu: 4 giờ. - Đóng gói : 25 kg/thùng, 14 kg/thùng, 5 kg/thùng. - Bảo quản : 06 tháng trong thùng kín và để nơi khô ráo. QUY TRÌNH THI CÔNG: Trình tự thi công | Vật liệu | Định mức vật liệu | Dụng cụ thi công | Thời gian chuyển tiếp giữa các lớp | 1. Chuẩn bị bề mặt | Làm sạch các vết bụi, dầu mỡ,… xử lý các vết nứt (nếu có) bằng vữa hồ hay Hoda Base Coat (HBC) | 2. Lớp lót | Nano Clear Primer (HCP) Nano Pigment Primer (HPP) | HCP: 0,10 – 0,12 l/m2 HPP: 0,30 – 0,35 kg/m2 | Cọ tay/ Ru lô/ Súng phun | >2 | 3. Phun lót | Hoda Base Coat – HBC | 1,0 – 1,5 kg/m2 | Phễu phun | >2 | 4. Phun hoàn thiện | Hodasand – HSM | 1,5 – 2,0 kg/m2 | Phễu phun Ø2 - 4 mm | >4 | 5. Lớp phủ | Hoda Topclear – HTC | 0,1 – 0,12 l/m2 | Cọ tay/ Ru lô/ Súng phun | >2 |
GHI CHÚ: - Bề mặt kiến trúc phải sạch và khô (pH < 10, độ ẩm < 18% - Proximate mini BLD 2000). - Trộn đều vật liệu trước khi sử dụng. - Tránh thi công ở các điều kiện sau: trời mưa, độ ẩm > 85%. - Những dáng vẻ của sơn đá Hodasand phụ thuộc kích cỡ của đầu vòi phun, áp lực hơi, và khoảng cách từ súng phun đến bề mặt kiến trúc. |